Tính như con khỉ
Direct English translation
As mischievous as a monkey.
Equivalent English version
As cheeky as a monkey
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người có tính nết thất thường, láu lỉnh, hay bày trò và khó đoán. Thường dùng để chê trách hoặc nhận xét đùa về cách cư xử thiếu chín chắn.
English explanation
Refers to someone who is fickle, mischievous, and hard to predict. It is often used to criticize or teasingly describe immature or unruly behavior.